| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to address to tell tale | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tờ trình dâng lên vua | dâng tấu |
| N | bài độc tấu | |
| V | biểu diễn một bản nhạc trước công chúng | người nghệ sĩ đang tấu một khúc đàn bầu ~ phường kèn tấu nhạc |
| V | biểu diễn một bài độc tấu | tiết mục tấu |
| Compound words containing 'tấu' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| độc tấu | 104 | perform a solo |
| tiết tấu | 57 | rhythm |
| diễn tấu | 40 | perform, execute (a musical work) |
| biến tấu | 36 | nhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc |
| hòa tấu | 27 | symphony |
| hoà tấu | 17 | cùng biểu diễn một bản nhạc |
| trình tấu | 16 | perform, performance |
| mã tấu | 11 | matchete |
| hợp tấu | 5 | to perform together a piece of music |
| tam tấu | 2 | hoà nhạc ba người |
| song tấu | 1 | hoà nhạc hai người |
| ứng tấu | 1 | chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn |
| giàn nhạc đại hòa tấu | 0 | symphony orchestra |
| phách tấu | 0 | |
| trần tấu | 0 | to report to the king |
Lookup completed in 187,459 µs.