| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng cách, phạm vi có thể đạt được |
tên lửa tầm xa ~ tuột khỏi tầm tay |
| N |
khoảng chừng, độ chừng |
chỗ đó ước tầm ba chục mét vuông ~ tầm này năm ngoái |
| N |
độ, cỡ, thường được coi là ở mức chuẩn hoặc mức tương đối cao |
tầm quan trọng của vấn đề ~ đứng ngang tầm với các nước phát triển |
| N |
thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy |
còi tầm ~ giờ tan tầm |
| Compound words containing 'tầm' (60) |
| word |
freq |
defn |
| tầm nhìn |
541 |
view, vision |
| tầm bắn |
267 |
firing range, field of fire; range, reach of a weapon |
| tầm xa |
211 |
out of the way, remote, long-range |
| sưu tầm |
172 |
to collect, search for, hunt, look for, gather |
| tầm vóc |
145 |
stature, height, size, build |
| tầm thường |
109 |
commonplace, mediocre, ordinary, mundane, everyday |
| tầm cỡ |
69 |
caliber, stature; considerable, significant |
| tầm mắt |
33 |
eyesight, perspective, field of view |
| cá tầm |
30 |
sturgeon |
| tầm tay |
26 |
arm’s reach |
| tầm gửi |
25 |
loranth |
| tầm tã |
17 |
to rain torrentially. pour |
| ngang tầm |
11 |
keep pace with |
| tầm phào |
4 |
idle, unrealistic |
| tầm súng |
4 |
firing range, gun-shot |
| truy tầm |
3 |
to hunt, search for, look for (criminal) |
| tầm sét |
3 |
lưỡi búa của thiên lôi dùng giáng xuống gây ra sét đánh, theo tưởng tượng của dân gian |
| tầm vông |
3 |
vulgar bamboo |
| tầm xuân |
3 |
briar, dog-rose, eglantine |
| tầm ma |
2 |
nettle |
| tầm nã |
2 |
to hunt for, search for, track down |
| vừa tầm |
2 |
within reach of |
| tan tầm |
1 |
hết giờ làm việc ở các xí nghiệp, cơ quan |
| tầm bậy |
1 |
perverse, wrong |
| tầm hiểu biết |
1 |
beyond the understanding |
| tầm xích |
1 |
walking stick |
| bảng biểu xích và tầm |
0 |
elevation board |
| cái tầm mức |
0 |
scope |
| có tầm vóc |
0 |
significant, significance |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường |
0 |
to escape from the ordinary |
| giữ tầm |
0 |
to hold |
| gậy tầm vông |
0 |
stick made of coral wood |
| gậy tầm xích |
0 |
monk’s staff |
| mơ rộng tầm tay |
0 |
reached out |
| mở rộng tầm mắt |
0 |
to widen one’s perspectives |
| ngang tầm thời đại |
0 |
to keep pace with the age |
| ngoài tầm tay |
0 |
beyond or out of (one’s) reach |
| người tầm thường |
0 |
average person, ordinary person |
| nuôi tầm |
0 |
to breed, raise |
| nói chuyện tầm phào |
0 |
shoot the breeze |
| nón ba tầm |
0 |
xem nón quai thao |
| nằm trong tầm bắn của hỏa hiện này |
0 |
to lie within the range of this rocket |
| nằm trong tầm tay |
0 |
to be in one’s grasp, lie within one’s reach |
| phi đạn tầm xa |
0 |
long-range rocket, long-range missile |
| thông tầm |
0 |
[thời gian làm việc] liền một mạch thành một buổi, chứ không chia làm hai buổi |
| tên lửa tầm ngắn |
0 |
short-range missile |
| tầm bậy tầm bạ |
0 |
randomly, at random, without pattern or principle |
| tầm gởi |
0 |
xem tầm gửi |
| tầm nhìn xa |
0 |
khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển |
| tầm phèo |
0 |
insignificant, trifling, trivial |
| tầm phơ |
0 |
insignificant, worthless, good-for-nothing |
| tầm phương |
0 |
to look for one’s lover |
| tầm thước |
0 |
middle-sized, be of medium height |
| tầm tầm |
0 |
auction room |
| tầm vóc quốc tế |
0 |
international status, stature |
| tầm âm |
0 |
(music) diapason |
| vuột khỏi tầm tay |
0 |
to slip out of one’s hands |
| vụ truy tầm |
0 |
the hunt, search for (criminal) |
| vừa tầm bắn |
0 |
to be within firing range |
| được đánh giá đúng tầm cỡ |
0 |
to be properly appreciated |
Lookup completed in 175,566 µs.