bietviet

tầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
reach, range, scope, reach, degree; to search for
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng cách, phạm vi có thể đạt được tên lửa tầm xa ~ tuột khỏi tầm tay
N khoảng chừng, độ chừng chỗ đó ước tầm ba chục mét vuông ~ tầm này năm ngoái
N độ, cỡ, thường được coi là ở mức chuẩn hoặc mức tương đối cao tầm quan trọng của vấn đề ~ đứng ngang tầm với các nước phát triển
N thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy còi tầm ~ giờ tan tầm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,157 occurrences · 69.13 per million #1,674 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tầm ma the nettle clearly borrowed 蕁麻 taam4 maa4 (Cantonese) | 蕁麻, xún má(Chinese)

Lookup completed in 175,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary