bietviet

tầm nhìn xa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển tầm nhìn xa trên mười kilomet

Lookup completed in 61,160 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary