bietviet

tần mần

Vietnamese → English (VNEDICT)
touch out of curiosity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mân mê những thứ không phải của mình một cách lặng lẽ và chăm chú đứa bé tần mần mấy thứ đồ chơi
A [làm việc gì] thong thả, kiên nhẫn như không còn để ý gì đến thời gian ngồi tần mần đan lát

Lookup completed in 57,991 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary