| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| story, floor layer, stratum, stage (of a rocket) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt phẳng ngang hoặc lớp ngăn chia không gian thành những phần trên dưới khác nhau về độ cao | nhà cao tầng ~ tầng hầm ~ tầng khí quyển ~ chịu mấy tầng áp bức |
| N | lớp, bậc tạo thành do quá trình bóc đất đá và khai thác khoáng sản của mỏ lộ thiên | tầng trên của khu mỏ |
| Compound words containing 'tầng' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tầng lớp | 827 | level, class (in society), section, segment |
| hạ tầng | 607 | minor, lower (level) |
| thượng tầng | 148 | higher layer |
| cao tầng | 102 | multi-story, tall (building) |
| địa tầng | 87 | layer, strata (stratum) |
| tầng hầm | 26 | basement |
| giai tầng | 12 | rank, level, social section, social segment, social stratum |
| tầng ozone | 6 | lớp oxygen ở dạng phân tử O3 bọc quanh trái đất, có tác dụng bảo vệ sinh vật trên trái đất khỏi sự bức xạ của tia tử ngoại Mặt Trời |
| tầng đối lưu | 6 | troposphere (meteor) |
| tầng bậc | 5 | step |
| địa tầng học | 2 | stratigraphy |
| mây ti tầng | 1 | cirro stratus |
| chín tầng mây | 0 | to be in the clouds, be on cloud nine |
| chín tầng trời | 0 | the nine levels of heaven |
| căn nhà hai tầng | 0 | two story home, apartment |
| cơ sở hạ tầng | 0 | nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó |
| giai tầng xã hội | 0 | level of society, class |
| hai tầng | 0 | two-story |
| hạ tầng cơ sở | 0 | basis, foundation |
| hạ tầng khí quyễn | 0 | troposphere, ozone layer |
| kiến trúc thượng tầng | 0 | toàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật, vv và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó; phân biệt với cơ sở hạ tầng |
| kết cấu hạ tầng | 0 | toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, vv |
| kết tầng | 0 | sediment, sedimentary |
| nhà tầng | 0 | nhà ở, có từ hai tầng trở lên |
| thuộc tầng lớp trung lưu | 0 | to be, belong to the middle class |
| thượng tầng kiến trúc | 0 | superstructure |
| thấp tầng | 0 | [nhà] có ít tầng [nói về những toà nhà lớn, thường có nhiều tầng]; phân biệt với cao tầng |
| tiếp thị đa tầng | 0 | multilevel marketing |
| trong mọi tầng lớp | 0 | at every, all levels |
| tầng nấc | 0 | layer |
| tầng phía dưới | 0 | lower level |
| tầng thứ nhất | 0 | first stage (of a rocket) |
| tầng trên | 0 | upper level |
| văn phòng cao tầng | 0 | skyscraper |
| xây dựng hạ tầng cơ sở | 0 | to build a foundation |
| đa tầng | 0 | multilayer, multilevel |
| ở nhiều giai tầng | 0 | at many levels |
Lookup completed in 164,875 µs.