bietviet

tầng

Vietnamese → English (VNEDICT)
story, floor layer, stratum, stage (of a rocket)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt phẳng ngang hoặc lớp ngăn chia không gian thành những phần trên dưới khác nhau về độ cao nhà cao tầng ~ tầng hầm ~ tầng khí quyển ~ chịu mấy tầng áp bức
N lớp, bậc tạo thành do quá trình bóc đất đá và khai thác khoáng sản của mỏ lộ thiên tầng trên của khu mỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,346 occurrences · 140.17 per million #867 · Core

Lookup completed in 164,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary