| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| level, class (in society), section, segment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lớp người sống cùng thời có địa vị và những lợi ích như nhau [nói khái quát] | tầng lớp lao động nghèo ~ tầng lớp trí thức |
Lookup completed in 168,357 µs.