| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| galloping | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điệu hát rất linh hoạt kết thúc các bản tấu của ca Huế | |
| N | điệu hát trong tuồng, dùng trong bối cảnh nhân vật vừa cưỡi ngựa vừa hát | |
Lookup completed in 63,899 µs.