bietviet
main
→ search
tậm tịt
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
[tình trạng, máy móc] không hoạt động được đều, lúc được lúc không, hay bị tắc, bị hỏng
điện đóm tậm tịt ~ chiếc xe tậm tịt, chốc chốc lại chết máy
Lookup completed in 68,932 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary