bietviet

tập

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to practice, drill, edit; (2) ream of paper, volume (of prose)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chồng nhỏ giấy tờ, sổ sách, v.v. cùng loại tập bản thảo ~ tập ảnh ~ báo xếp thành từng tập
N phần làm thành từng cuốn riêng của một tác phẩm, có nội dung tương đối trọn vẹn tập một của bộ tiểu thuyết ~ phim truyền hình nhiều tập
N cuốn sách gồm nhiều tác phẩm riêng biệt mới in một tập thơ ~ tập truyện ngắn
N vở cuốn tập ~ tập học sinh
V làm đi làm lại nhiều lần một việc gì đó để cho quen, cho thạo các võ sinh đang tập võ ~ bé đang tập nói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,709 occurrences · 341.1 per million #307 · Essential

Lookup completed in 169,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary