bietviet

tập đại thành

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kết quả của việc tập hợp những cái hay, cái đẹp tự cổ chí kim rồi đúc kết lại một cách có hệ thống pho sách xứng đáng là một tập đại thành về văn hoá Việt Nam

Lookup completed in 61,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary