bietviet

tập đoàn

Vietnamese → English (VNEDICT)
collective, community, public, corporation, company, group, clique
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế và địa vị xã hội, đối lập với những tập hợp người khác tập đoàn thống trị
N tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, thường có quy mô không lớn lắm tập đoàn đánh cá ~ tập đoàn sản xuất
N mô hình sản xuất, kinh doanh với quy mô lớn, có một hệ thống các công ti thành viên sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau, nhằm mục đích đa dạng hoá các hoạt động kinh doanh và các nguồn lợi tức các tập đoàn kinh tế ~ tập đoàn truyền thông đa quốc gia
N tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau tập đoàn san hô ~ tập đoàn châu chấu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,643 occurrences · 217.66 per million #529 · Core

Lookup completed in 151,898 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary