tập hợp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to assemble, group, gather, collect; collection |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
toàn bộ những cá thể có chung đặc trưng nào đó |
tập hợp công nhân của nhà máy ~ tập hợp các số tự nhiên |
| V |
[số đông người] tập trung, dồn từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau lại để cùng làm một việc gì |
mọi người dang tập hợp ở nhà ông trưởng bản |
| V |
lấy từ nhiều chỗ, nhiều nguồn khác nhau rồi gộp chung lại để làm việc gì |
mọi người đang tập hợp ý kiến để xem xét ~ tập hợp các tư liệu |
Lookup completed in 173,546 µs.