bietviet

tập hợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to assemble, group, gather, collect; collection
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ những cá thể có chung đặc trưng nào đó tập hợp công nhân của nhà máy ~ tập hợp các số tự nhiên
V [số đông người] tập trung, dồn từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau lại để cùng làm một việc gì mọi người dang tập hợp ở nhà ông trưởng bản
V lấy từ nhiều chỗ, nhiều nguồn khác nhau rồi gộp chung lại để làm việc gì mọi người đang tập hợp ý kiến để xem xét ~ tập hợp các tư liệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,687 occurrences · 100.79 per million #1,195 · Core

Lookup completed in 173,546 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary