| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| practice doing sth (without experience) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vụng về, lúng túng vì còn chưa thành thạo do mới học, mới biết qua ít nhiều | tập tọng đánh vần ~ mới tập tọng học nghề |
Lookup completed in 70,873 µs.