| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| collective, communal, group | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp những người có mối quan hệ gắn bó như cùng sinh hoạt hoặc cùng làm việc chung với nhau | tập thể y bác sĩ ~ ý kiến của tập thể ~ lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể |
| A | thuộc về tập thể, có tính chất tập thể | nhà ăn tập thể ~ tinh thần tập thể ~ môi trường làm việc tập thể |
Lookup completed in 177,643 µs.