bietviet

tập thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
collective, communal, group
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp những người có mối quan hệ gắn bó như cùng sinh hoạt hoặc cùng làm việc chung với nhau tập thể y bác sĩ ~ ý kiến của tập thể ~ lợi ích cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể
A thuộc về tập thể, có tính chất tập thể nhà ăn tập thể ~ tinh thần tập thể ~ môi trường làm việc tập thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 577 occurrences · 34.47 per million #2,784 · Intermediate

Lookup completed in 177,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary