bietviet

tập tin

Vietnamese → English (VNEDICT)
file
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một tài liệu hoặc một tập hợp các thông tin có cùng cấu trúc được lưu giữ tại một địa chỉ trong bộ nhớ ngoài của máy tính [đĩa từ, băng từ] dưới một tên gọi duy nhất tập tin hệ thống ~ chống sao chép tập tin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,197 occurrences · 71.52 per million #1,626 · Intermediate

Lookup completed in 179,562 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary