| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to concentrate, centralize, gather, focus, mass (up); concentration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dồn vào một chỗ hoặc một điểm | bộ đội đang tập trung trong doanh trại ~ lũ kiến tập trung xung quanh tổ |
| V | dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì | tập trung tư tưởng ~ họ đang tập trung giải quyết đơn từ tồn đọng |
Lookup completed in 172,497 µs.