bietviet

tập trung

Vietnamese → English (VNEDICT)
to concentrate, centralize, gather, focus, mass (up); concentration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dồn vào một chỗ hoặc một điểm bộ đội đang tập trung trong doanh trại ~ lũ kiến tập trung xung quanh tổ
V dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì tập trung tư tưởng ~ họ đang tập trung giải quyết đơn từ tồn đọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,896 occurrences · 232.78 per million #497 · Essential

Lookup completed in 172,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary