| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a bath, bathe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho sạch sẽ, mát mẻ | nó đang tắm |
| V | ngâm mình trong một chất nào đó để chữa bệnh | họ đang tắm bùn ~ bà chủ đang tắm hơi |
| V | phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng [theo phương pháp vật lí] để chữa bệnh | cô gái đang tắm nắng bên bờ biển ~ tắm điện |
| V | nhúng đồ vàng bạc vào trong một loại nước chua để làm sáng bóng trở lại | tắm vàng |
| Compound words containing 'tắm' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phòng tắm | 94 | bathroom |
| bãi tắm | 64 | bãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi |
| nhà tắm | 63 | bathroom, bathhouse |
| áo tắm | 61 | bathing suit, swimsuit |
| tắm rửa | 46 | to wash (up), bathe |
| bồn tắm | 45 | bath; bathtub, tub |
| tắm gội | 20 | to take a bath and wash one’s hair, wash up |
| tắm nắng | 18 | to sunbathe |
| tắm hơi | 7 | to take a steam bath |
| buồng tắm | 6 | bathroom |
| khăn tắm | 6 | bath towel |
| tắm giặt | 4 | to take a bath and wash |
| hồ tắm | 3 | swimming pool |
| tắm táp | 1 | to take a bath |
| bộ đồ tắm hai mảnh | 0 | bikini, two-piece swimsuit |
| dầu tắm nắng | 0 | suntan oil, suntan lotion |
| mặc đồ tắm hai mảnh | 0 | to wear a bikini |
| mồ hôi như tắm | 0 | soaked with perspiration |
| nhà tắm công cộng | 0 | public bath(s) |
| tưới tắm | 0 | tưới cho cây trồng [nói khái quát] |
| tắm một cái | 0 | to take a shower, bath |
| tắm một phát | 0 | to take a bath |
Lookup completed in 201,830 µs.