| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be shortened, abbreviated; (2) to turn off, extinguish, switch off, turn off; (3) to die out, be extinct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho thôi không còn cháy, không còn sáng nữa | hàng xóm đã tắt đèn ~ mẹ vừa tắt đèn |
| V | thôi không còn cháy, không còn sáng nữa | lửa đã tắt ~ nắng vừa tắt |
| V | làm cho máy móc ngừng hoạt động hoặc ngừng chạy | tắt đài ~ tắt ti vi ~ tắt quạt điện |
| V | không còn tồn tại nữa [tạm thời hay vĩnh viễn] | nụ cười trên môi vụt tắt ~ hi vọng đã tắt |
| A | [đi lại] không theo đường chính hoặc lối đi thông thường, mà theo một lối ngắn hơn cho nhanh hơn | con đường tắt ~ đi tắt đường đồng |
| A | [nói, viết] không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà bỏ bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn | cách nói tắt ~ gọi tắt ~ chữ viết tắt |
| Compound words containing 'tắt' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dập tắt | 292 | to extinguish, put out, stamp out (fire, protests) |
| tóm tắt | 215 | in short; to summarize; summary |
| vắn tắt | 27 | brief; briefly, in a few words |
| tắt thở | 20 | to breathe one’s last, stop breathing |
| bản tóm tắt | 18 | summary, synopsis |
| tắt đèn | 17 | to turn off the light |
| đường tắt | 17 | short cut |
| tắt máy | 16 | to turn off an engine |
| tắt tiếng | 16 | to lose one’s voice |
| lối tắt | 8 | shortcut (computer) |
| đi tắt | 7 | to take a short-cut |
| ký tắt | 6 | paraph, initial |
| viết tắt | 5 | to abbreviate |
| dụi tắt | 1 | to stub out |
| ngang tắt | 1 | illegal, illicit |
| tắt hơi | 1 | |
| tắt điện | 1 | to power off |
| chữ tắt | 0 | abbreviation |
| chữ viết tắt | 0 | abbreviation |
| còn được gọi tắt là | 0 | also called |
| dụi tắt điếu thuốc | 0 | to stub out a cigarette |
| gọi tắt là | 0 | which is called, whose abbreviation is |
| kí tắt | 0 | kí để ghi nhận sự thoả thuận giữa các bên trước khi kí chính thức |
| quan hệ ngang tắt | 0 | illicit relationship |
| tắt kinh | 0 | to stop (cease menses) |
| tắt lửa tối đèn | 0 | lights are out |
| tắt máy xe | 0 | to turn off the engine (of a car) |
| tắt mắt | 0 | thievish, kleptomaniac |
| tắt ngóm | 0 | completely extinguished |
| tắt ngấm | 0 | tắt hẳn, tắt hoàn toàn |
| tắt ti vi | 0 | to turn off the television |
| viết tắt là | 0 | abbreviated as |
| đi ngang về tắt | 0 | to have extramarital relations |
| đi tắt đón đầu | 0 | đi theo một đường hướng ngắn nhất, không theo tuần tự, để tiến đến nhanh và sớm nhất |
| đầu tắt mặt tối | 0 | to work very hard |
Lookup completed in 175,100 µs.