bietviet

tắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be shortened, abbreviated; (2) to turn off, extinguish, switch off, turn off; (3) to die out, be extinct
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho thôi không còn cháy, không còn sáng nữa hàng xóm đã tắt đèn ~ mẹ vừa tắt đèn
V thôi không còn cháy, không còn sáng nữa lửa đã tắt ~ nắng vừa tắt
V làm cho máy móc ngừng hoạt động hoặc ngừng chạy tắt đài ~ tắt ti vi ~ tắt quạt điện
V không còn tồn tại nữa [tạm thời hay vĩnh viễn] nụ cười trên môi vụt tắt ~ hi vọng đã tắt
A [đi lại] không theo đường chính hoặc lối đi thông thường, mà theo một lối ngắn hơn cho nhanh hơn con đường tắt ~ đi tắt đường đồng
A [nói, viết] không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà bỏ bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn cách nói tắt ~ gọi tắt ~ chữ viết tắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,041 occurrences · 62.2 per million #1,817 · Intermediate

Lookup completed in 175,100 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary