| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tedious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hoàn toàn không có lấy một chút sinh khí, sức lôi cuốn nào, khiến hết sức buồn chán | câu chuyện tẻ ngắt ~ trời mưa, phố sá tẻ ngắt |
Lookup completed in 57,794 µs.