| Compound words containing 'tế' (189) |
| word |
freq |
defn |
| kinh tế |
6,940 |
economy; economic, economical |
| quốc tế |
5,561 |
international |
| thực tế |
4,181 |
real, actual, practical, realistic; reality; in reality |
| tế bào |
2,771 |
cell (biology) |
| y tế |
1,973 |
health service, public health, medicine, sanitation |
| tiếp tế |
304 |
supplies; to supply, provide |
| tinh tế |
285 |
fine, precise, subtitle, discerning |
| tử tế |
116 |
good, nice, kind, decent |
| tế lễ |
112 |
sacrifices, offerings, offer sacrifices |
| kinh tế học |
93 |
economics |
| cúng tế |
88 |
offer sacrifices to |
| tế thần |
43 |
to make a gift, sacrifice (to a deity) |
| tế nhị |
42 |
subtle, delicate, sticky |
| cứu tế |
37 |
aid, relief, assistance; to aid, relieve |
| tế bào chất |
27 |
cytoplasm |
| tế tự |
26 |
sacrifices and prayers |
| chủ tế |
25 |
officiating priest |
| tế tửu |
21 |
offer wine (ancient official title) |
| văn tế |
16 |
funeral oration |
| quốc tế hóa |
15 |
to internationalize |
| luật quốc tế |
8 |
international law |
| tương tế |
7 |
mutual aid, mutual assistance |
| trợ tế |
6 |
vicar, deacon |
| quốc tế ngữ |
5 |
international language |
| tế bào học |
5 |
cytology |
| tế thế |
5 |
to help the world, save the world |
| chẩn tế |
4 |
to bring relief to the needy |
| lai kinh tế |
4 |
lai giống để lấy con, nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao hơn so với giống thuần |
| trại tế bần |
4 |
alms-house, workhouse, hospice |
| bồi tế |
2 |
assistant, acolyte |
| gian tế |
2 |
kẻ đi do thám thực hiện mưu gian |
| giao tế |
2 |
relations, representation |
| quốc tế ca |
2 |
internationale (song) |
| tế bần |
2 |
to assist the poor, help the poor |
| áo tế |
2 |
ritual robe |
| bộ kinh tế |
1 |
Department of National Economy |
| Bộ Y Tế |
1 |
Ministry of Public Health |
| hoạt động kinh tế |
1 |
economic activity |
| tế độ |
1 |
to save, bless |
| bao vây kinh tế |
0 |
cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy |
| biện pháp kinh tế |
0 |
economic mean, measure |
| báo chí quốc tế |
0 |
international press |
| bảo hiểm y tế |
0 |
hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh |
| chuyên gia kinh tế |
0 |
economics expert |
| chuyển mạng quốc tế |
0 |
international roaming |
| chính sách kinh tế |
0 |
economic policy |
| chương trình kinh tế |
0 |
economic program |
| chấn chỉnh kinh tế |
0 |
economic reorganization |
| chế độ kinh tế |
0 |
economic system |
| chủ nghĩa quốc tế |
0 |
nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung |
| chủ trương đổi mới kinh tế |
0 |
to advocate economic change |
| công pháp quốc tế |
0 |
international law |
| công ty quốc tế |
0 |
international company |
| cơ cấu kinh tế |
0 |
economic structure |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| Cơ quan năng lượng quốc tế |
0 |
International Energy Agency, IEA |
| cơ quan thiện nguyện quốc tế |
0 |
international good will organization |
| cường quốc kinh tế |
0 |
an economic power |
| cải cách kinh tế |
0 |
economic reform |
| cải tổ kinh tế |
0 |
economic reorganization |
| cố vấn kinh tế |
0 |
economic advisor |
| Cộng Đồng Kinh Tế Âu Châu |
0 |
European Economic Community, EEC |
| cộng đồng quốc tế |
0 |
international community |
| cởi mở kinh tế |
0 |
economic liberalization |
| cứu tế viện |
0 |
almshouse, asylum |
| diễn đàn quốc tế |
0 |
international forum |
| dòng tế bào |
0 |
cell line |
| dòng tế bào dương tính và âm tính |
0 |
male and female cell lines |
| dư luận quốc tế |
0 |
international opinion |
| dịch vụ y tế |
0 |
public health service |
| dựa trên luật quốc tế |
0 |
based, founded on international law |
| giai tế |
0 |
son-in-law |
| giao dịch quốc tế |
0 |
international exchange |
| giờ quốc tế |
0 |
universal time (UTC), Greenwich mean time (GMT) |
| hiền tế |
0 |
one’s son in law |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế |
0 |
third (place) in economic strength |
| hãng thông tấn quốc tế |
0 |
international news organization |
| hình thái kinh tế - xã hội |
0 |
kiểu xã hội ở một giai đoạn nhất định trong quá trình phát triển của lịch sử, có một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng thích ứng với chế độ kinh tế ấy |
| hải phận quốc tế |
0 |
international waters |
| hệ thống kinh tế |
0 |
economic system |
| hội nghị quốc tế |
0 |
international conference |
| Hội Ân Xá Quốc Tế |
0 |
Amnesty International |
| hợp tác kinh tế |
0 |
economic cooperation |
| khin tế gia |
0 |
economist |
| khó khăn kinh tế |
0 |
economic difficulty |
| không phù hợp với thực tế |
0 |
unrealistic |
| không thực tế |
0 |
unrealistic |
| khủng hoảng kinh tế |
0 |
economic crisis |
| kinh bang tế thế |
0 |
govern the state and help humanity |
| kinh tế chợ đen |
0 |
black market economy |
| kinh tế gia |
0 |
economist |
| kinh tế gia đình |
0 |
family finances, family budget |
| kinh tế hàng hoá |
0 |
loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đổi kinh doanh trên thị trường |
| kinh tế hàng hóa |
0 |
commodity economy |
| kinh tế phục hưng |
0 |
economic recovery |
| kinh tế quốc gia |
0 |
national economy |
| kinh tế thế giới |
0 |
world economy, global economy |
| kinh tế thị trường |
0 |
market economy |
| kinh tế toàn cầu |
0 |
global economy |
| kinh tế tri thức |
0 |
nền kinh tế dựa trên cơ sở đặt tri thức lên hàng đầu, tri thức vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu có hàm lượng cao nhất so với các nguyên liệu vật chất khác |
| kinh tế tài chính |
0 |
economy and finance |
| kinh tế tập trung |
0 |
centralized economy |
| kinh tế tự nhiên |
0 |
loại hình kinh tế dựa chủ yếu vào khai thác tự nhiên để bảo đảm đời sống, và nói chung không có sản phẩm hàng hoá |
| kéo ai về thực tế |
0 |
to bring sb back to reality |
| kích thích kinh tế |
0 |
to stimulate the economy |
| màng tế bào |
0 |
lớp mỏng bao quanh tế bào |
| mậu dịch quốc tế |
0 |
international trade |
| một thực tế không vui |
0 |
an unpleasant, unhappy reality |
| mở cửa kinh tế |
0 |
open door economy |
| mở mang kinh tế |
0 |
economic development |
| mở ngỏ kinh tế |
0 |
open, free economy |
| Ngân Hàng Thương Mại Quốc Tế |
0 |
Incombank |
| nhà kinh tế |
0 |
economist |
| như vậy là không thực tế |
0 |
this is unrealistic |
| nền kinh tế |
0 |
economy, economic foundation |
| nền kinh tế của quốc gia |
0 |
the economic foundation of the country |
| nền kinh tế thế giới |
0 |
world economy, global economy |
| nền kinh tế thị trường |
0 |
the foundation, founding of a market economy |
| nội tế bào |
0 |
intracellular |
| phát triển kinh tế |
0 |
economic development |
| quan hệ kinh tế |
0 |
economic relations |
| quan hệ quốc tế |
0 |
international relations |
| quan sát viên quốc tế |
0 |
international observer |
| quyền lợi kinh tế |
0 |
economic interests |
| quốc tế hoá |
0 |
làm cho có tính chất quốc tế |
| Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế |
0 |
International Monetary Fund, IMF |
| rên thực tế |
0 |
in reality |
| sen đầm quốc tế |
0 |
lực lượng vũ trang của đế quốc tự coi mình là có quyền can thiệp vào nội bộ của các nước khác |
| sinh hoạt kinh tế |
0 |
economic activity |
| sở y tế |
0 |
Office of Public Health |
| sức khỏe kinh tế |
0 |
economic health |
| sự bùng nổ kinh tế |
0 |
economic boom |
| theo giới quan sát quốc tế |
0 |
according to international observers |
| thương mại quốc tế |
0 |
international trade, business |
| thương trường quốc tế |
0 |
international market |
| thảm họa kinh tế |
0 |
financial disaster |
| thị trường kinh tế |
0 |
market economy |
| thị trường quốc tế |
0 |
international market |
| thực tế phũ phàng |
0 |
harsh reality |
| tiếp tế thực phẩm và nhiên liệu |
0 |
to take on, load up on food and fuel |
| tiền lương thực tế |
0 |
real salary or wages |
| Tiểu Á Tế Á |
0 |
Asia minor |
| toán kinh tế |
0 |
econometrics |
| trong thực tế |
0 |
in reality |
| trên phương diện kinh tế |
0 |
from an economic point of view |
| trên thị trường tài chánh quốc tế |
0 |
on the international financial market |
| trên thực tế |
0 |
in practice, in reality |
| Trạm Không Gian Quốc Tế |
0 |
International Space Station |
| trải qua giai đoạn biến đổi kinh tế |
0 |
to undergo a period of economic change |
| tuyên ngôn Quốc Tế Nhân Quyên |
0 |
(U.N.) International Declaration of Human Rights (1945) |
| tái thiết kinh tế |
0 |
to reconstruct the economy |
| tình hình kinh tế |
0 |
economic situation |
| tình trạng kinh tế |
0 |
economic situation |
| Tòa Kinh Tế |
0 |
economic court |
| tòa án quốc tế |
0 |
international court |
| tăng cường nền kinh tế |
0 |
to strengthen the economy |
| tư pháp quốc tế |
0 |
international private law |
| tầm vóc quốc tế |
0 |
international status, stature |
| tế bào gốc |
0 |
stem cell, immature cell |
| tế bào quang điện |
0 |
electric eye, photoelectric cell |
| tế nhuyễn |
0 |
clothing and jewels (of a woman) |
| tế phục |
0 |
ceremonial clothes |
| tế toái |
0 |
detail, small matter, trifle, complicated, troublesome |
| tế tác |
0 |
stop up, obstruct |
| tế tử |
0 |
son-in-law |
| tổ chức quốc tế |
0 |
international organization |
| Tổ Chức Tiêu Chuẩn Quốc Tế |
0 |
the International Standards Organization, ISO |
| Tổ Chức Y Tế Thế Giới |
0 |
World Health Organization, WHO |
| vi phạm luật pháp quốc tế |
0 |
to violate international law |
| việc phát triển kinh tế |
0 |
economic development |
| Việt Nam kinh tế thời báo |
0 |
Vietnam Economic Times |
| vùng kinh tế mới |
0 |
vùng đất mới được dân ở nơi khác đến khai phá, sinh sống theo quy hoạch chung của nhà nước |
| vấn đề tế nhi |
0 |
delicate issue, problem |
| vầ mặt kinh tế |
0 |
economically |
| vật tế thền |
0 |
scapegoat |
| y tế công cộng |
0 |
public health |
| yếu tố kinh tế |
0 |
economic factor |
| Á Tế Á |
0 |
Asia |
| áp lực quốc tế |
0 |
international pressure |
| Ân Xá Quốc Tế |
0 |
Amnesty International |
| óc thực tế |
0 |
realistically, practically minded |
| điều kiện kinh tế |
0 |
economic conditions |
| đặc khu kinh tế |
0 |
special economic zone |
| địa lí kinh tế |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất |
| địa lý kinh tế |
0 |
xem địa lí kinh tế |
| ảnh hưởng kinh tế |
0 |
economic influence |
| ẩn tế |
0 |
covered up |
| ổn định nền kinh tế |
0 |
to stabilize an economy |
| ở trên vùng lãnh hải quốc tế |
0 |
in international waters |
Lookup completed in 230,564 µs.