bietviet

tết

Vietnamese → English (VNEDICT)
festival, New Year’s Festival
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc tết Hàn Thực ~ tết Trung Thu
N [thường viết hoa] Tết Nguyên Đán [nói tắt] gói bánh chưng ngày Tết ~ đi chúc Tết ~ báo Tết
V đan, bện bằng cách thắt nhiều sợi lại với nhau thành dây dài hoặc thành hình vật gì mẹ tết tóc cho tôi
V biếu quà nhân dịp tết năm nay con tết thầy một cành đào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 451 occurrences · 26.95 per million #3,298 · Intermediate

Lookup completed in 157,090 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary