| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| festival, New Year’s Festival | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc | tết Hàn Thực ~ tết Trung Thu |
| N | [thường viết hoa] Tết Nguyên Đán [nói tắt] | gói bánh chưng ngày Tết ~ đi chúc Tết ~ báo Tết |
| V | đan, bện bằng cách thắt nhiều sợi lại với nhau thành dây dài hoặc thành hình vật gì | mẹ tết tóc cho tôi |
| V | biếu quà nhân dịp tết | năm nay con tết thầy một cành đào |
| Compound words containing 'tết' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bít tết | 31 | beefsteak |
| ngày Tết | 16 | Tet holiday, Tet festival, Tet, Tet season |
| Tết Nguyên Đán | 14 | Vietnamese New Year’s festival |
| chúc tết | 5 | to wish somebody a happy new year |
| ăn tết | 5 | to celebrate the new year |
| tết dương lịch | 2 | western new year |
| giỗ tết | 1 | death anniversaries and festivities |
| quà tết | 1 | new year’s present |
| đến Tết | 1 | tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến [ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ] |
| đến tết | 1 | tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến [ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ] |
| ba mươi Tết | 0 | day before Tết |
| bí tết | 0 | (beef)steak |
| bíp tết | 0 | món ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng |
| dạo Tết | 0 | around New Year’s |
| khuy tết | 0 | plaited button |
| nhân ngày gần Tết | 0 | one day near Tet |
| những ngày giáp Tết | 0 | in the days before Tet |
| những ngày áp Tết | 0 | the days leading up to Tet |
| ra tết | 0 | after Tet |
| sêu tết | 0 | sêu [nói khái quát] |
| tranh tết | 0 | tranh để trang trí trong nhà vào dịp tết Nguyên Đán, có màu sắc vui tươi, rực rỡ, mang nội dung chúc tụng, thường được sáng tác theo thể tranh dân gian |
| tranh Tết | 0 | tranh để trang trí trong nhà vào dịp tết Nguyên Đán, có màu sắc vui tươi, rực rỡ, mang nội dung chúc tụng, thường được sáng tác theo thể tranh dân gian |
| tết hầu âm | 0 | pharyngeal |
| tết nhất | 0 | festivals, holidays |
| tết ta | 0 | new year festival (lunar calendar) |
| tết tây | 0 | new year festival (solar calendar), western new year |
| tết âm lịch | 0 | lunar new year |
Lookup completed in 157,090 µs.