| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| village temporarily under the French control | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng bị chiếm đóng, có lập tề | làng tề |
| V | chặt, cắt bớt phần so le để cho bằng, cho đều nhau | tề tranh cho thẳng để lợp nhà ~ tề ngọn chổi tre |
| P | kìa | hắn đó tề! ~ "Trăng lên đến đó rồi tề, Nói răng thì nói anh về kẻo khuya." (Cdao) |
| Compound words containing 'tề' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chỉnh tề | 33 | Correct |
| tề tựu | 9 | to gather, be all present |
| tề gia | 7 | manage one’s household |
| nhất tề | 5 | together, like one |
| hội tề | 4 | local puppet administration (in |
| tề chỉnh | 2 | như chỉnh tề |
| tề gia nội trợ | 0 | run a household (effectively) |
| tề điệp | 0 | puppet officials an spies |
Lookup completed in 164,791 µs.