bietviet

tệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
my, our; quite, extremely
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thói quen xấu và có hại, hình thành tương đối phổ biến trong xã hội xoá bỏ tệ cờ bạc, rượu chè ~ tệ quan liêu
A không tốt, không có tình nghĩa trong quan hệ đối xử xử tệ với nhau ~ thằng cha tệ lắm!
A kém, tồi làm ăn ngày càng tệ
R quá, lắm ngoan tệ! ~ càng ngày càng xấu tệ!
N nhân dân tệ [nói tắt] tiêu hết mấy nghìn tệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 332 occurrences · 19.84 per million #4,031 · Intermediate

Lookup completed in 176,988 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary