| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) billion; (2) seal, stamp; (3) to compare | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| M | số đếm, bằng một nghìn triệu | một tỉ đồng ~ phải tiền tỉ mới mua được |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tỉnh | to wake up | clearly borrowed | 醒 sing2 (Cantonese) | 醒, xǐng(Chinese) |
| Compound words containing 'tỉ' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tỉ lệ | 926 | ratio, proportion, percentage |
| tỉ số | 542 | rate, ratio, proportion |
| tỉ mỉ | 148 | meticulous, minute, detailed |
| tỉ phú | 24 | người rất giàu, có bạc tỉ |
| tỉ như | 20 | for instance |
| tỉ trọng | 17 | tỉ số giữa trọng lượng của một thể tích chất nào đó với trọng lượng nước có cùng thể tích |
| tỉ suất | 13 | tỉ lệ phần trăm so sánh một đại lượng với một đại lượng khác có liên quan để thể hiện mức cao thấp của đại lượng đó |
| vô tỉ | 4 | xem số vô tỉ |
| bí tỉ | 2 | unconscious |
| ngọc tỉ | 2 | imperial seal |
| số hữu tỉ | 1 | rational number |
| tỉ dụ | 1 | for example |
| tỉ giá | 1 | quan hệ so sánh các mức giá của các loại hàng hoá khác nhau có liên quan trong sản xuất và tiêu dùng |
| tỉ tê | 1 | to weep or talk incessantly; whisperingly |
| Ba Tỉ Luân | 0 | Babylon |
| biệu tỉ | 0 | (older) female cousin on the maternal side or on the paternal aunt’s side |
| bản đồ địa hình tỉ mỉ | 0 | battle map |
| com pa tỉ lệ | 0 | proportional compass |
| củ tỉ | 0 | to the bottom |
| hữu tỉ | 0 | xem số hữu tỉ |
| khoái tỉ | 0 | exhilirated |
| ngoại tỉ | 0 | số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức |
| phân tích tỉ mỉ | 0 | detailed, minute, meticulous research, analysis |
| say bí tỉ | 0 | dead drunk |
| số vô tỉ | 0 | irrational number |
| sự đại diện tỉ lệ | 0 | proportional representation |
| thước tỉ lệ | 0 | thước dùng để tính tỉ lệ giữa độ dài trên hình vẽ một vật với độ dài thật trên vật đó |
| ti tỉ | 0 | như tỉ ti |
| tỉ giá hối đoái | 0 | tỉ lệ so sánh giá trị trong trao đổi tiền tệ giữa các đồng tiền của các nước khác nhau |
| tỉ giá thả nổi | 0 | giá cả mua bán các đồng tiền của các nước trên thị trường ngoại hối được hình thành tự do, không có sự can thiệp của nhà nước |
| tỉ lệ bản đồ | 0 | tỉ số cho biết mức độ thu nhỏ của mặt đất lên bản đồ, được biểu thị bằng một phân số mà tử số bằng 1 |
| tỉ lệ nghịch | 0 | có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng lên bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần |
| tỉ lệ phần trăm | 0 | tỉ số hay phân số với mẫu số cố định là 100 |
| tỉ lệ thuận | 0 | có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng giảm bấy nhiêu lần |
| tỉ lệ thức | 0 | đẳng thức giữa hai tỉ số |
| tỉ mẩn | 0 | tỉ mỉ, kiên nhẫn, chú ý từng chi tiết nhỏ nhất |
| tỉ nhiệt | 0 | specific heat |
| tỉ ti | 0 | từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, kéo dài mãi không dứt, gây cảm giác buồn thương |
| đại lượng tỉ lệ nghịch | 0 | hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm [hoặc tăng] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỉ lệ thuận | 0 | hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng [hoặc giảm] bấy nhiêu lần |
Lookup completed in 222,348 µs.