bietviet

tỉ giá thả nổi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giá cả mua bán các đồng tiền của các nước trên thị trường ngoại hối được hình thành tự do, không có sự can thiệp của nhà nước

Lookup completed in 64,721 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary