bietviet

tỉ lệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
ratio, proportion, percentage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể tỉ lệ thất nghiệp ~ tỉ lệ nữ chiếm 2/3 trong tổng số công nhân của nhà máy
N tỉ số giữa các kích thước của vật trên hình vẽ, ảnh chụp, bản đồ với kích thước thật của nó bản đồ quy hoạch được vẽ với tỉ lệ 1/500
A tỉ lệ thuận [nói tắt] chu vi hình tròn tỉ lệ với bán kính của nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 926 occurrences · 55.33 per million #1,984 · Intermediate

Lookup completed in 176,715 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary