tỉ lệ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| ratio, proportion, percentage |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể |
tỉ lệ thất nghiệp ~ tỉ lệ nữ chiếm 2/3 trong tổng số công nhân của nhà máy |
| N |
tỉ số giữa các kích thước của vật trên hình vẽ, ảnh chụp, bản đồ với kích thước thật của nó |
bản đồ quy hoạch được vẽ với tỉ lệ 1/500 |
| A |
tỉ lệ thuận [nói tắt] |
chu vi hình tròn tỉ lệ với bán kính của nó |
Lookup completed in 176,715 µs.