bietviet

tỉ lệ bản đồ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tỉ số cho biết mức độ thu nhỏ của mặt đất lên bản đồ, được biểu thị bằng một phân số mà tử số bằng 1 tỉ lệ bản đồ 1/500.000

Lookup completed in 62,330 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary