bietviet
main
→ search
tỉ lệ nghịch
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng lên bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm đi bấy nhiêu lần
Lookup completed in 61,290 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary