| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | loại bớt, cắt tỉa và chỉnh sửa từng chi tiết một cách tỉ mỉ, công phu [nói khái quát] | nó đang tỉa tót cặp lông mày ~ để đỡ buồn, tôi tỉa tót những bức tranh của mình đã vẽ |
Lookup completed in 79,126 µs.