| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn |
người cùng tỉnh ~ thành phố trực thuộc tỉnh |
| N |
tỉnh lị [nói tắt] |
lên tỉnh học ~ nhà quê ra tỉnh ~ nửa quê nửa tỉnh |
| A |
ở trạng thái không say, không mê, không ngủ, mà cảm biết và nhận thức được hoàn toàn như bình thường |
bệnh nhân đã tỉnh lại ~ nửa tỉnh nửa say ~ nói mãi mới tỉnh ra |
| A |
ở trạng thái đã thức hẳn dậy, không còn ngủ nữa |
tỉnh hẳn ngủ ~ tỉnh dậy thì trời đã sáng |
| Compound words containing 'tỉnh' (60) |
| word |
freq |
defn |
| tỉnh ủy |
491 |
provincial delegate, committee, commissioner |
| tỉnh lỵ |
207 |
township |
| tỉnh dậy |
172 |
to wake up, regain consciousness; conscious |
| bất tỉnh |
170 |
unconscious, insensible; to lose consciousness, faint |
| tỉnh trưởng |
158 |
governor of a province, provincial chief |
| thức tỉnh |
150 |
to awaken |
| tán tỉnh |
120 |
to flirt |
| tỉnh thành |
91 |
provinces and cities |
| tỉnh táo |
72 |
alert, active, vigilant, wide awake |
| liên tỉnh |
66 |
interprovince |
| tỉnh lộ |
37 |
đường nối các huyện trong tỉnh, do địa phương quản lí; phân biệt với hương lộ, quốc lộ |
| tỉnh ngộ |
30 |
to be disillusioned, be enlightened, see reason |
| tỉnh uỷ |
28 |
ban chấp hành đảng bộ tỉnh |
| sự tỉnh táo |
21 |
vigilance, alertness |
| tỉnh đội |
21 |
provincial army section |
| lục tỉnh |
20 |
the six original provinces of south Vietnam |
| tỉnh giấc |
20 |
tỉnh dậy khi đang ngủ hoặc đã ngủ đẫy giấc |
| tỉnh đoàn |
20 |
province group, provincial group |
| tỉnh lị |
12 |
thị xã hoặc thành phố, nơi các cơ quan tỉnh đóng |
| chủ tỉnh |
11 |
province chief |
| nội tỉnh |
10 |
introspection |
| tỉnh lẻ |
9 |
tỉnh nhỏ, xa các trung tâm kinh tế, văn hoá |
| bừng tỉnh |
8 |
wake up suddenly |
| hồi tỉnh |
7 |
to recover (consciousness), reawaken |
| tỉnh bộ |
7 |
provincial committee of the party |
| cảnh tỉnh |
6 |
to awaken, open the eyes of |
| tỉnh rượu |
6 |
to sober up, become sober |
| hàng tỉnh |
4 |
fellow citizens from same province, provincial |
| tươi tỉnh |
4 |
merry, pleasant |
| tỉnh lược |
3 |
to reduce, omit |
| tỉnh uỷ viên |
3 |
uỷ viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh |
| tu tỉnh |
2 |
to mend one’s ways, better one’s conduct, turn over a |
| tỉnh mộng |
2 |
to awake from one’s dream |
| tỉnh đường |
2 |
provincial authority |
| tỉnh hội |
1 |
cấp bộ tỉnh của một hội |
| tỉnh ngủ |
1 |
to get out of sleep |
| định tỉnh |
1 |
fulfill one’s filial duties, look after one’s parent |
| bình tỉnh |
0 |
calm, cool, collected, composed |
| cố giữ bình tỉnh |
0 |
to try to keep calm, try to stay cool |
| cứ bình tỉnh |
0 |
to keep calm, stay cool |
| hồi phục tỉnh dậy |
0 |
to restore someone to consciousness, wake someone up |
| lai tỉnh |
0 |
to come to, regain consciousness |
| lấy lại bình tỉnh |
0 |
to regain one’s composure |
| ngoại tỉnh |
0 |
khu vực bên ngoài một tỉnh hoặc một thành phố [đang được nói đến]; phân biệt với nội tỉnh |
| phản tỉnh |
0 |
introspection |
| phớt tỉnh |
0 |
emotionless, vacant |
| sực tỉnh |
0 |
to wake up suddenly |
| trấn tỉnh |
0 |
to recover (one's wits, composure) |
| té bất tỉnh |
0 |
to faint |
| tỉnh bơ |
0 |
calm, cool, composed |
| tỉnh duyên hải |
0 |
coastal province |
| tỉnh giảm |
0 |
to diminish, lessen, reduce, curtail |
| tỉnh khô |
0 |
tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình |
| tỉnh như không |
0 |
thản nhiên, không mảy may biểu hiện cảm xúc hay trạng thái đặc biệt gì, như chưa từng có điều có tác động đáng kể đến mình đã xảy ra |
| tỉnh như sáo |
0 |
wide awake |
| tỉnh táo ra |
0 |
to feel better, like oneself again |
| tỉnh đòn |
0 |
tỉnh ngộ ra [sau khi đã vấp phải điều không hay] |
| Đài Loan là một tỉnh ly khai |
0 |
Taiwan is a dissident province |
| đường tỉnh lộ |
0 |
như tỉnh lộ |
| động tỉnh |
0 |
movement and rest, development(s) |
Lookup completed in 183,680 µs.