bietviet

tỉnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) province, prefecture; city; (2) to wake up, awaken, recover consciousness
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun province, town Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳng Đôi, tỉnh Nghệ An | The Ho family was originally from the village Quynh Doi in province Nghe An
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị hành chính, gồm nhiều huyện và thị xã, thị trấn người cùng tỉnh ~ thành phố trực thuộc tỉnh
N tỉnh lị [nói tắt] lên tỉnh học ~ nhà quê ra tỉnh ~ nửa quê nửa tỉnh
A ở trạng thái không say, không mê, không ngủ, mà cảm biết và nhận thức được hoàn toàn như bình thường bệnh nhân đã tỉnh lại ~ nửa tỉnh nửa say ~ nói mãi mới tỉnh ra
A ở trạng thái đã thức hẳn dậy, không còn ngủ nữa tỉnh hẳn ngủ ~ tỉnh dậy thì trời đã sáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,101 occurrences · 543.77 per million #181 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tỉnh to wake up clearly borrowed 醒 sing2 (Cantonese) | 醒, xǐng(Chinese)

Lookup completed in 183,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary