bietviet

tỉnh khô

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình giọng tỉnh khô ~ mặt tỉnh khô

Lookup completed in 68,068 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary