| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | thản nhiên, không mảy may biểu hiện cảm xúc hay trạng thái đặc biệt gì, như chưa từng có điều có tác động đáng kể đến mình đã xảy ra | nói dối mà mặt cứ tỉnh như không |
Lookup completed in 63,594 µs.