| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to envy, be jealous of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | so sánh hơn thiệt giữa mình với người nào đó, không muốn mình bị thiệt [nói khái quát] | nó tị nạnh tôi từng tí một |
Lookup completed in 86,283 µs.