| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| storm; to denounce, accuse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gió mạnh đổi chiều đột ngột xảy ra trong cơn dông | cơn dông, cơn tố |
| V | nói công khai cho mọi người biết kẻ đã làm việc sai trái, phạm pháp | người dân tố bọn cường hào gây tội ác |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tố cáo | to accuse | clearly borrowed | 告訴 gou3 sou3 (Cantonese) | 告訴, gào sù(Chinese) |
| Compound words containing 'tố' (72) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| yếu tố | 2,773 | element, factor |
| nguyên tố | 541 | element, atom |
| nhân tố | 364 | factor |
| tố cáo | 362 | to accuse, denounce, charge, report |
| sắc tố | 205 | pigment |
| truy tố | 202 | to prosecute, sue |
| độc tố | 162 | toxin, poison |
| công tố viên | 128 | public prosecutor |
| hậu tố | 124 | suffix |
| tố tụng | 116 | to litigate |
| tiền tố | 113 | prefix |
| số nguyên tố | 108 | prime number |
| khởi tố | 82 | introduction of instance |
| công tố | 81 | to prosecute (on behalf of the state) |
| tố giác | 46 | to denounce, inform (on someone), accuse someone of something |
| thành tố | 42 | component |
| bão tố | 25 | như bão táp |
| nội tiết tố | 21 | hormone |
| tố chất | 17 | yếu tố cơ bản có trong con người |
| hắc tố | 16 | melanin (pigment found in skin, hair, fur, and feathers) |
| sinh tố | 13 | vitamin |
| biến tố | 12 | variance |
| nội độc tố | 11 | endotoxin |
| hồi tố | 7 | retroactive |
| phụ tố | 6 | affix |
| đấu tố | 6 | denounce publicly |
| giông tố | 5 | hurricane storm, tempest, rainstorm, thunderstorm |
| tố nữ | 5 | beautiful woman |
| miễn tố | 4 | to absolve, acquit |
| từ tố | 4 | semanteme |
| dông tố | 3 | Storm |
| kháng độc tố | 3 | antitoxin |
| trung tố | 3 | infix(es) |
| gia tố | 2 | affix |
| khiếu tố | 2 | to complain, lodge a complaint |
| tố tâm | 2 | sincere heart |
| âm tố | 2 | sound element |
| diệp lục tố | 1 | xem diệp lục |
| giải độc tố | 1 | anatoxin |
| tố khổ | 1 | to air one’s grievances |
| Biển Cả Bảo Tố | 0 | Oceanus Procellarum |
| bác bỏ tố cáo | 0 | to reject an accusation |
| bị truy tố | 0 | to be prosecuted |
| bị tố cáo | 0 | to be accused |
| chính tố | 0 | thành tố chính, trong quan hệ với thành tố phụ [gọi là phụ tố] |
| cáo tố | 0 | to denounce |
| công tố viên đặc nhiệm | 0 | special prosecutor |
| căn tố | 0 | hình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ |
| huyết cầu tố | 0 | oxyhaemoglobin |
| huyết sắc tố | 0 | yếu tố có màu của máu |
| kích thích tố | 0 | hormone |
| kích tiết tố | 0 | secretin |
| luật tố tụng dân sự | 0 | luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự |
| luật tố tụng hình sự | 0 | luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án hình sự |
| lên tiến tố cáo | 0 | to raise one’s voice in denunciation |
| lên tiếng tố cáo | 0 | to voice or raise accusations |
| mít tố nữ | 0 | mít có quả nhỏ, ra thành chùm sát gốc, hình dáng thon đẹp, gai mịn, múi tròn, vị thơm ngon |
| một yếu tố khác là ~ | 0 | another factor is |
| nguyên tố hoá học | 0 | xem nguyên tố [ng2] |
| trùng tố | 0 | double litigation |
| tố cộng | 0 | từ của chính quyền Sài Gòn trước 1975 dùng để chỉ việc gọi là tố cáo cộng sản, thật ra là nhằm vu khống những người cộng sản, những người kháng chiến chống Pháp, chống Mĩ |
| tố hộ | 0 | [công] kêu |
| tố vệ sinh | 0 | septic tank |
| tố đa 3 năm | 0 | 3 years at most, a maximum of 3 years |
| vĩ tố | 0 | suffix |
| yếu tố bất ngờ | 0 | element of surprise |
| yếu tố chính | 0 | primary factor |
| yếu tố chính trị | 0 | political factor |
| yếu tố căn bản | 0 | basic element, factor |
| yếu tố kinh tế | 0 | economic factor |
| yếu tố quan trọng | 0 | important factor, element |
| đa sinh tố | 0 | polyvitamin |
Lookup completed in 190,462 µs.