bietviet

tối

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) night, evening, dark; (2) very
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có hoặc có ít ánh sáng chiếu toả ra trong không gian, khiến cho không hoặc khó nhìn thấy sự vật xung quanh trời tối dần ~ vào trong hang tối ~ tối như bưng
A [màu] sẫm, không tươi, không sáng ưa mặc màu tối ~ bức tranh có nhiều mảng tối
A không sáng sủa, không rõ ràng, khó hiểu cách trình bày tối ~ câu thơ hơi tối nghĩa
A tỏ ra hiểu biết rất chậm đầu óc tối, nói mãi mà vẫn không hiểu
N khoảng thời gian kể từ khi không còn ánh sáng mặt trời cho đến lúc mọi người, nói chung, thường đi ngủ buổi tối ~ đi từ sáng đến tối mới về
N đêm ngủ một tối ở nhà trọ
R cực kì, hết sức thư tối khẩn ~ một vấn đề tối quan trọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,537 occurrences · 91.83 per million #1,296 · Core

Lookup completed in 171,694 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary