| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cost, be costly; to spend, use, pay for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho gió | cung tốn ~ quẻ tốn |
| V | phải dùng vào công việc gì một số lượng nào đó | tốn ít nguyên liệu ~ tôi đã tốn không ít công sức vào việc này |
| V | dùng mất nhiều, không tương xứng với kết quả | xe chạy tốn xăng ~ đi làm gì cho tốn công |
| Compound words containing 'tốn' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tốn kém | 272 | expensive, costly |
| khiêm tốn | 217 | modest |
| từ tốn | 9 | moderate |
| không tốn kém gì | 0 | to not cost anything |
| làm công ty tốn hàng triệu mỹ kim | 0 | to cost a company several million dollars |
| tốn nhiều | 0 | to cost much, be very costly |
| tốn nhiều thời gian | 0 | to be time consuming, take a lot of time |
| tốn tiền | 0 | expensive |
| ít tốn kém nhất | 0 | least expensive |
Lookup completed in 160,680 µs.