bietviet

tốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cost, be costly; to spend, use, pay for
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho gió cung tốn ~ quẻ tốn
V phải dùng vào công việc gì một số lượng nào đó tốn ít nguyên liệu ~ tôi đã tốn không ít công sức vào việc này
V dùng mất nhiều, không tương xứng với kết quả xe chạy tốn xăng ~ đi làm gì cho tốn công
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 600 occurrences · 35.85 per million #2,707 · Intermediate

Lookup completed in 160,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary