bietviet

tống

Vietnamese → English (VNEDICT)
to drive out, drive away, expel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay nó tống tôi một quả vào người
V đẩy ra, đưa ra khỏi bằng một tác động mạnh anh ấy tống mọi thứ rác rưởi ra khỏi nhà
V dùng quyền lực đuổi đi, đưa đi, bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát tống nó vào tù ~ tống hắn ra khỏi nhà ~ tống ra biên thuỳ những kẻ phạm trọng tội
V đưa đến, gửi đến mà bất chấp có đồng ý nhận hay không họ tống một cái giấy đòi nợ cho tôi ~ tôi tống cho nó một quyển sách
V cho vào bên trong cho bằng được, bất kể như thế nào tống tất cả quần áo vào ba lô
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,838 occurrences · 109.82 per million #1,107 · Core

Lookup completed in 154,574 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary