| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to see out, show out, escort | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tống cổ đi một cách nhanh chóng, dứt khoát [nói về người từ nơi khác đến] | chúng tôi tống tiễn hắn ra khỏi làng |
Lookup completed in 63,565 µs.