bietviet

tốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
good
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng, cờ vua hoặc bộ tam cúc đôi tốt ~ cờ bí gí tốt
A có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường vải tốt ~ tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng)
A có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, được mọi người đánh giá cao tốt tính ~ có lòng tốt ~ gương người tốt việc tốt
A vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn kết quả tốt ~ máy chạy tốt ~ mọi việc đều tốt cả
A thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay thời tiết tốt ~ điều kiện tốt ~ có được cơ hội tốt
A ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống [thường nói về cây cỏ] cỏ cây xanh tốt ~ tóc tốt ~ người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân (tng)
A đẹp văn hay chữ tốt
R từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo ý người nói, là hoàn toàn có khả năng [dùng để trả lời ý hoài nghi của người đối thoại] cũ nhưng vẫn dùng tốt ~ ngần này thì nó gánh tốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,423 occurrences · 383.76 per million #269 · Essential

Lookup completed in 183,081 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary