tồn tại
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to exist, remain, survive, last; existence, life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra |
điều đó đã tồn tại trong tôi từ rất lâu rồi |
| V |
còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết |
còn tồn tại nhiều khuyết điểm |
| N |
thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người |
tư duy và tồn tại |
| N |
vấn đề còn tồn tại [nói tắt] |
khắc phục các tồn tại |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| tồn tại |
to last |
clearly borrowed |
存在 cyun4 zoi6 (Cantonese) | 存在, cún zài(Chinese) |
Lookup completed in 170,589 µs.