bietviet

tồn tại

Vietnamese → English (VNEDICT)
to exist, remain, survive, last; existence, life
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra điều đó đã tồn tại trong tôi từ rất lâu rồi
V còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết còn tồn tại nhiều khuyết điểm
N thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người tư duy và tồn tại
N vấn đề còn tồn tại [nói tắt] khắc phục các tồn tại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,968 occurrences · 237.08 per million #483 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tồn tại to last clearly borrowed 存在 cyun4 zoi6 (Cantonese) | 存在, cún zài(Chinese)

Lookup completed in 170,589 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary