bietviet

tồng ngồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
large, big; naked
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không mặc quần áo, mà trần truồng, để lộ hết các chỗ kín của thân thể ra, trông khó coi đứa trẻ đứng tắm tồng ngồng
A có vóc dáng như người lớn, không còn bé nhỏ gì nữa [hàm ý chê] lớn tồng ngồng rồi mà vẫn chưa biết làm gì

Lookup completed in 73,244 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary