bietviet

tổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) nest; (2) only; (3) group, team
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ thường được che chắn bằng rơm rác, lá cây, v.v. để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật chim làm tổ ~ đầu rối như tổ quạ ~ kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)
N tập hợp một số người cùng làm một công việc, theo một tổ chức nhất định tổ kĩ thuật ~ tổ trinh sát ~ lớp chia thành bốn tổ
N tổ dân phố [nói tắt] nhà số 15 tổ 4
N người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ ngôi mộ tổ ~ nhà thờ tổ ~ giỗ tổ
N người sáng lập, gây dựng ra một nghề, một sự nghiệp hoặc một môn phái ông tổ nghề đúc đồng
I từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu của hành động, trạng thái vừa nói đến nói lắm chỉ tổ mỏi mồm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,309 occurrences · 78.21 per million #1,501 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tổ tiên the ancestors clearly borrowed 祖先 zou2 sin1 (Cantonese) | 祖先, zǔ xiān(Chinese)
tổ quốc the native country clearly borrowed 祖國 zou2 gwok3 (Cantonese) | 祖國, zǔ guó(Chinese)
tổng thống the president clearly borrowed 總統 zung2 tung2 (Cantonese) | 總統, zǒng tǒng(Chinese)

Lookup completed in 1,212,473 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary