| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ thường được che chắn bằng rơm rác, lá cây, v.v. để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật |
chim làm tổ ~ đầu rối như tổ quạ ~ kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng) |
| N |
tập hợp một số người cùng làm một công việc, theo một tổ chức nhất định |
tổ kĩ thuật ~ tổ trinh sát ~ lớp chia thành bốn tổ |
| N |
tổ dân phố [nói tắt] |
nhà số 15 tổ 4 |
| N |
người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ |
ngôi mộ tổ ~ nhà thờ tổ ~ giỗ tổ |
| N |
người sáng lập, gây dựng ra một nghề, một sự nghiệp hoặc một môn phái |
ông tổ nghề đúc đồng |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu của hành động, trạng thái vừa nói đến |
nói lắm chỉ tổ mỏi mồm! |
| Compound words containing 'tổ' (96) |
| word |
freq |
defn |
| tổ chức |
14,534 |
to organize, set up, establish; organization |
| tổ tiên |
769 |
ancestor, forefather |
| tổ hợp |
479 |
bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói |
| tổ quốc |
288 |
country, nation, fatherland |
| thái tổ |
284 |
founder of a dynasty |
| cải tổ |
235 |
to reorganize, restructure; reconstruction, Perestroika |
| làm tổ |
232 |
to (build or make a) nest |
| cao tổ |
145 |
ancestor, forefather |
| tổ ong |
77 |
beehive, cell; cellular |
| tổ sư |
63 |
progenitor, founder, initiator, patron saint |
| tổ phụ |
56 |
grandfather |
| ông tổ |
51 |
ancestor of a line of descent |
| thủy tổ |
49 |
creator, progenitor, father |
| thế tổ |
41 |
ancestors, forefathers |
| tổ trưởng |
25 |
team leader, group leader |
| tổ khúc |
24 |
suite |
| tổ tông |
23 |
ancestry, ancestor, forefathers; sect, school |
| tổ mẫu |
18 |
grandmother |
| tiểu tổ |
16 |
circle, society |
| phật tổ |
12 |
Gautama Buddha |
| bái tổ |
11 |
to bow to one’s ancestors |
| tổ chim |
11 |
bird’s nest |
| tổ máy |
11 |
transformer |
| tổ tôm |
11 |
card game using a deck of cards and played by five |
| từ tổ |
10 |
group of words |
| vật tổ |
10 |
totem |
| tổ ấm |
8 |
home, hearth |
| tằng tổ |
5 |
great-grandparent |
| tổ phó |
3 |
grandfather |
| thuỷ tổ |
2 |
ông tổ đầu tiên; thường dùng để gọi người sáng lập ra cái gì trong lịch sử |
| tổ nghiệp |
2 |
patrimony, inheritance |
| tổ truyền |
2 |
hereditary |
| tổ viên |
2 |
member of a team, team member |
| tổ đỉa |
2 |
leech’s nest |
| chỉ tổ |
1 |
only turn out to~, if anything |
| tổ dân phố |
1 |
đơn vị dân cư ở thành phố, dưới phường, gồm một số hộ cư trú gần nhau |
| vỡ tổ |
1 |
(of a bird’s nest) break |
| anh em trong tổ |
0 |
teammates |
| biểu đồ tổ chức |
0 |
organization chart |
| bánh tổ |
0 |
bánh làm bằng bột gạo nếp và nước đường hoặc mật, đổ vào rọ tre đan có lót lá chuối [giống hình tổ chim], rồi hấp chín, làm phổ biến ở một số địa phương [miền Trung và miền Nam] vào dịp Tết Nguyên Đán, có thể ăn ngay hoặc rán vàng |
| bảo vệ tổ quốc |
0 |
to defend a country |
| cúng lễ tổ tiên |
0 |
to worship one’s ancestors |
| cúng tổ tiên |
0 |
to make offerings to one’s ancestor(s) |
| cơ cấu tổ chức |
0 |
organizational structure |
| cải tổ kinh tế |
0 |
economic reorganization |
| cải tổ nội các |
0 |
to reshuffle the cabinet |
| cải tổ toàn diện |
0 |
to completely reorganize |
| dóc tổ |
0 |
bluffer, humbug |
| dạ tổ ong |
0 |
phần nhỏ nhất của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ cỏ, trước dạ lá sách, mặt trong có vách ngăn thành hình lỗ tổ ong |
| hy sinh cho tổ quốc |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| làm rối loạn tổ chức |
0 |
to disorganize |
| một cách có tổ chức |
0 |
planned, premeditated |
| nhà tổ chức |
0 |
organizer (person) |
| như ong vỡ tổ |
0 |
pell-mell, helter-skelter, in total disarray |
| phần mộ tổ tiên |
0 |
ancestral grave |
| quyền lợi tổ quốc |
0 |
national interests |
| quê cha đất tổ |
0 |
the land of one’s ancestors, fatherland |
| sùng kính tổ tiên |
0 |
to venerate, worship one’s ancestors |
| sự sùng kính tổ tiên |
0 |
ancestor worship, veneration |
| than tổ ong |
0 |
than cám trộn với chất kết dính, ép thành khối hình trụ, có nhiều lỗ tròn [trông như tổ ong] |
| thuộc tổ chức |
0 |
to be a member of, belong to an organization |
| thành lập tổ chức |
0 |
to found, establish an organization |
| thờ cúng tổ tiên |
0 |
to worship, venerate one’s ancestors |
| to tổ bố |
0 |
xem tổ bố |
| tổ bố |
0 |
to quá mức bình thường |
| tổ chấy |
0 |
head louse’s nest |
| Tổ Chức An Ninh và Hợp Tác Âu Châu |
0 |
Organization for Security and Cooperation in Europe (OSCE) |
| tổ chức chính trị |
0 |
political organization |
| tổ chức công quyền |
0 |
civil rights organization |
| Tổ Chức Hiệp Ước Bắc Đại Tây Dương |
0 |
North Atlantic Treaty Organization (NATO) |
| tổ chức không đảng phái |
0 |
non-partisan organization |
| tổ chức mãi dâm |
0 |
organized prostitution |
| tổ chức mậu dịch thế giới |
0 |
world trade organization |
| tổ chức một cuộc họp báo |
0 |
to organize a press conference |
| tổ chức một cuộc xuống đường |
0 |
to organize a march |
| tổ chức một hội nghị |
0 |
to organize a conference |
| tổ chức nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| tổ chức phi chính phủ |
0 |
non-governmental organization (NGO), private organization |
| tổ chức quốc tế |
0 |
international organization |
| tổ chức thiện chí |
0 |
good will organization |
| Tổ Chức Tiêu Chuẩn Quốc Tế |
0 |
the International Standards Organization, ISO |
| tổ chức tiệc tùng |
0 |
to organize a banquet |
| tổ chức tài chánh |
0 |
financial organization |
| tổ chức tội phạm |
0 |
criminal organization |
| tổ chức tội ác |
0 |
criminal organization |
| Tổ Chức Y Tế Thế Giới |
0 |
World Health Organization, WHO |
| tổ họp |
0 |
joint venture; union, combination, cooperation, organization, trust |
| tổ phím |
0 |
key combination |
| tổ quốc Việt |
0 |
Vietnam (the country) |
| tổ uyên ương |
0 |
love nest |
| tổ đấu dây |
0 |
winding configuration |
| tổ đổi công |
0 |
mutual aid team |
| việc cải tổ |
0 |
reorganization |
| việc tổ chức |
0 |
organization, structure |
| vô tổ chức |
0 |
anarchic, unorganized |
| điện thoại tổ ong |
0 |
cellular telephone, cell phone |
Lookup completed in 1,212,473 µs.