bietviet

tổ chức

Vietnamese → English (VNEDICT)
to organize, set up, establish; organization
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sắp xếp, bố trí cho thành một chỉnh thể, có một cấu tạo, một cấu trúc và những chức năng chung nhất định công ti đã tổ chức lại đội ngũ cán bộ ~ tổ chức chương trình
V sắp xếp, bố trí cho thành có trật tự, có nền nếp tổ chức đời sống ~ tổ chức lại nề nếp sinh hoạt trong gia đình
V làm những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động nào đó nhằm có được hiệu quả tốt nhất tổ chức mít tinh ~ bạn bè tổ chức sinh nhật cho nó
V làm công tác tổ chức của cơ quan và công tác cán bộ phòng tổ chức ~ cán bộ tổ chức của công ti
V đưa vào, kết nạp vào một tổ chức nào đó tổ chức người vào Đảng
V tổ chức lễ cưới [nói tắt] họ đã tổ chức cưới
N tập hợp người được tổ chức lại, hoạt động vì những quyền lợi chung, nhằm một mục đích chung tổ chức thương mại thế giới ~ một tổ chức phi chính phủ
N tổ chức chính trị - xã hội có kỉ luật chặt chẽ, trong quan hệ với các thành viên của nó có ý thức tổ chức ~ làm theo sự phân công của tổ chức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 14,534 occurrences · 868.38 per million #114 · Essential

Lookup completed in 169,571 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary