tổ chức
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to organize, set up, establish; organization |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
sắp xếp, bố trí cho thành một chỉnh thể, có một cấu tạo, một cấu trúc và những chức năng chung nhất định |
công ti đã tổ chức lại đội ngũ cán bộ ~ tổ chức chương trình |
| V |
sắp xếp, bố trí cho thành có trật tự, có nền nếp |
tổ chức đời sống ~ tổ chức lại nề nếp sinh hoạt trong gia đình |
| V |
làm những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động nào đó nhằm có được hiệu quả tốt nhất |
tổ chức mít tinh ~ bạn bè tổ chức sinh nhật cho nó |
| V |
làm công tác tổ chức của cơ quan và công tác cán bộ |
phòng tổ chức ~ cán bộ tổ chức của công ti |
| V |
đưa vào, kết nạp vào một tổ chức nào đó |
tổ chức người vào Đảng |
| V |
tổ chức lễ cưới [nói tắt] |
họ đã tổ chức cưới |
| N |
tập hợp người được tổ chức lại, hoạt động vì những quyền lợi chung, nhằm một mục đích chung |
tổ chức thương mại thế giới ~ một tổ chức phi chính phủ |
| N |
tổ chức chính trị - xã hội có kỉ luật chặt chẽ, trong quan hệ với các thành viên của nó |
có ý thức tổ chức ~ làm theo sự phân công của tổ chức |
Lookup completed in 169,571 µs.