| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói | áp chặt ống tổ hợp vào tai |
| N | cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định | tổ hợp âm thanh ~ tổ hợp danh từ |
Lookup completed in 176,912 µs.