| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| country, nation, fatherland | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó | bảo vệ tổ quốc ~ lá cờ tổ quốc |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tổ quốc | the native country | clearly borrowed | 祖國 zou2 gwok3 (Cantonese) | 祖國, zǔ guó(Chinese) |
Lookup completed in 177,989 µs.