bietviet

tổ tiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
ancestor, forefather
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những người coi là thuộc những thế hệ đầu tiên, qua đời đã lâu, của một dòng họ hay một dân tộc, trong quan hệ với các thế hệ sau này thờ cúng tổ tiên ~ phần đất của tổ tiên để lại
N sinh vật cổ đại đã biến hoá thành một loại sinh vật hiện đại, trong quan hệ với những sinh vật hiện đại này [nói tổng quát]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 769 occurrences · 45.95 per million #2,304 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tổ tiên the ancestors clearly borrowed 祖先 zou2 sin1 (Cantonese) | 祖先, zǔ xiān(Chinese)

Lookup completed in 154,757 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary