bietviet

tổn thương

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hurt, damage, wound, injure, harm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vùng mô bị suy giảm chức năng do bị tổn hại vì bệnh hoặc vì thương tích tổn thương cột sống ~ các tổn thương do bỏng gây ra
V [tình cảm] mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước lòng tự trọng bị tổn thương ~ làm tổn thương tình cảm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 811 occurrences · 48.46 per million #2,208 · Intermediate

Lookup completed in 154,934 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary