| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hurt, damage, wound, injure, harm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vùng mô bị suy giảm chức năng do bị tổn hại vì bệnh hoặc vì thương tích | tổn thương cột sống ~ các tổn thương do bỏng gây ra |
| V | [tình cảm] mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước | lòng tự trọng bị tổn thương ~ làm tổn thương tình cảm |
Lookup completed in 154,934 µs.