| Compound words containing 'tổng' (126) |
| word |
freq |
defn |
| tổng thống |
3,626 |
president; presidential |
| tổng cộng |
2,239 |
grand total, all together, total |
| tổng số |
1,660 |
total (value), entire |
| tổng hợp |
1,599 |
to collect, concentrate, unite, synthesize; general, universal; synthesis |
| tổng thể |
679 |
general, overall |
| tổng giám mục |
440 |
archbishop |
| tổng quát |
386 |
general, comprehensive; to generalize |
| tổng cục |
371 |
cơ quan trung ương quản lí một ngành chuyên môn thuộc một bộ hay trực thuộc chính phủ |
| tổng tư lệnh |
258 |
commander-in-chief, generalissimo |
| tổng thư ký |
242 |
secretary-general |
| tổng đốc |
217 |
province general |
| tổng biên tập |
161 |
editorial director, editor-in-chief |
| tổng tuyển cử |
153 |
general election |
| tổng công ty |
144 |
xem tổng công ti |
| tổng hành dinh |
132 |
headquarters |
| tổng giám đốc |
124 |
acting manager, general director, managing director, general manager, director-general, CEO |
| phó tổng thống |
123 |
vice-president |
| tổng bí thư |
123 |
Secretary General, General Secretary |
| tổng quan |
110 |
conspectus, overall or general view, overview |
| tổng trấn |
107 |
military governor |
| tổng kết |
106 |
to summarize, sum up; summary |
| tổng binh |
83 |
division (al) commander |
| sự tổng hợp |
74 |
synthesis, combination |
| tổng trưởng |
61 |
minister, secretary |
| tổng đài |
57 |
switchboard |
| tổng thanh tra |
54 |
general inspector, inspector general |
| tổng chi phí |
48 |
total cost |
| tổng tấn công |
48 |
general offensive |
| tổng hội |
39 |
federation |
| tổng cục trưởng |
38 |
người đứng đầu lãnh đạo một tổng cục |
| tổng động viên |
37 |
động viên toàn bộ lực lượng của cả nước |
| tổng lực |
36 |
resultant force, total force |
| tổng lý |
33 |
prime minister, general director |
| tổng tham mưu |
31 |
general staff |
| tổng sản lượng |
30 |
total production, total output |
| tổng thu nhập |
28 |
gross income |
| tổng chỉ huy |
27 |
commander-in-chief |
| tổng lãnh sự |
25 |
consul general, consulate general |
| tổng lượng |
23 |
số lượng tính toàn bộ, theo một tiêu chí nào đó |
| tổng bộ |
22 |
central organ, central committee |
| cựu Tổng thống |
21 |
former president |
| tổng tập |
20 |
tuyển tập tác phẩm của nhiều tác giả |
| tổng nha |
17 |
general office |
| chánh tổng |
12 |
canton chief |
| hàng tổng |
11 |
fellow citizens from same canton |
| tổng thống chế |
11 |
presidential system of government |
| tổng phản công |
9 |
general counter-offensive |
| cai tổng |
8 |
canton chief |
| tổng khởi nghĩa |
8 |
general uprising |
| tổng luận |
8 |
summing-up, recapitulation |
| tổng tiến công |
7 |
to launch a general offensive; general offensive |
| tổng liên đoàn |
6 |
general confederation |
| phó tổng |
4 |
deputy general, assistant general |
| tổng phổ |
4 |
bản nhạc ghi cho dàn nhạc nhiều bè với nhiều loại nhạc cụ cùng chơi |
| tổng giám thị |
3 |
vice-principal, chief or head supervisor |
| tổng kho |
3 |
(base) depot |
| tổng mục |
3 |
catalog, index |
| tổng sư |
3 |
cantonal schoolmaster |
| sinh tổng hợp |
2 |
biosynthesis |
| tổng duyệt |
2 |
trình diễn để duyệt toàn bộ lần cuối cùng trước khi công diễn |
| tổng dự toán |
2 |
bản dự toán chung của ngân sách trong một thời kì, thường một năm, hoặc bản dự toán chung các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình |
| tổng quân ủy |
2 |
central committee in the army |
| tổng tham mưu trưởng |
2 |
người đứng đầu cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước |
| tổng thu |
2 |
tổng số thu |
| tổng lãnh sự quán |
1 |
cơ quan lãnh sự ở cấp cao hơn lãnh sự quán |
| tổng sắp |
1 |
phân loại xếp hạng toàn bộ |
| tổng ủy |
1 |
commissioner |
| bản đồ tổng quát |
0 |
general map |
| bảng tổng sắp |
0 |
bảng phân loại xếp hạng toàn bộ |
| bầu cử tổng thống |
0 |
presidential election |
| bộ tổng tư lệnh |
0 |
cơ quan chỉ huy cao nhất của các lực lượng vũ trang |
| công tơ tổng |
0 |
công tơ đo và ghi lại lượng đơn vị điện, nước, hơi, v.v. đã dùng của các tuyến nhánh |
| giá tiền tổng cộng |
0 |
total cost, total price |
| hóa tổng hợp |
0 |
chemosynthesis |
| làm tổng thống |
0 |
to be, act as president |
| lấy ghế tổng thống |
0 |
to take the role of president |
| lật đổ tổng thổng |
0 |
to overthrow the president |
| nguyên tổng giám đốc |
0 |
acting director, CEO |
| nhiệm kỳ tổng thống |
0 |
term of presidency |
| nói (một) cách tổng quát |
0 |
to speak generally, in general |
| nói một cách tổng quát |
0 |
to speak in general, generally speaking |
| sự tổng động viên |
0 |
general mobilization |
| tranh cử tổng thông |
0 |
presidential election |
| truất phế tổng thống |
0 |
to oust the president |
| tâm linh tổng hợp |
0 |
united spirit, one mind, one spirit |
| Tân tổng thống |
0 |
new president |
| tổng biến dạng |
0 |
distortion |
| tổng bãi công |
0 |
general strike |
| tổng bãi thị |
0 |
general strike (among market merchants) |
| Tổng Bí Thư đảng CSVN |
0 |
General Secretary of the Communist Party |
| tổng chi |
0 |
tổng số chi |
| tổng công ti |
0 |
tổ chức kinh doanh gồm nhiều công ti trong cùng một ngành kinh tế |
| tổng công trình sư |
0 |
công trình sư lãnh đạo việc thiết kế và/hoặc thi công một công trình lớn |
| tổng cục đường sắt |
0 |
the railway general department |
| tổng diễn tập |
0 |
diễn tập với quy mô lớn, có tính chất toàn diện |
| Tổng Giám Đốc Bưu Chính |
0 |
Postmaster General |
| tổng hoà |
0 |
sự tổng hợp, tổng thể |
| tổng hợp tiếng nói |
0 |
speech syntheses |
| tổng kho xăng dầu |
0 |
fuel depot |
| tổng khủng hoảng |
0 |
general crisis |
| tổng kim ngạch |
0 |
quy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với tổng số hàng hoá chu chuyển xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định |
| tổng kiểm tra |
0 |
check, inspection, checksum |
| tổng mức biến dạng điện áp |
0 |
total voltage distortion |
| tổng ngân khố |
0 |
general treasury |
| tổng ngân sách |
0 |
general budget |
| tổng phát hành |
0 |
phát hành ấn phẩm trong phạm vi cả nước |
| tổng sản lượng quốc nội |
0 |
gross domestic product, GDP |
| tổng sản phẩm |
0 |
toàn bộ của cải vật chất sản xuất ra trong một thời gian nhất định |
| tổng sản phẩm quốc gia |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác tổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế |
| tổng sản phẩm quốc nội |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động của nền kinh tế trên lãnh thổ một nước [bao gồm sản xuất hàng hoá và dịch vụ]; phân biệt với tổng sản phẩm quốc gia |
| tổng sản phẩm xã hội |
0 |
toàn bộ của cải vật chất do xã hội sản xuất ra trong một thời gian nhất định, thường là trong một năm |
| tổng số doện tích |
0 |
total area |
| tổng thuật |
0 |
thuật lại một cách khái quát những nội dung cơ bản |
| tổng thành |
0 |
cụm đồng bộ các bộ phận trong máy móc, đảm bảo một chức năng hoạt động chính nào đó |
| tổng thư kí |
0 |
người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn |
| tổng thư ký LHQ |
0 |
UN Secretary General |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã |
0 |
the Polish president became a puppet of Russia |
| tổng thống Mỹ |
0 |
president of the United States |
| Tổng thống Nga |
0 |
Russian president |
| tổng vệ sinh |
0 |
quét dọn, làm vệ sinh chung ở mọi chỗ cùng một lúc |
| tổng đại diện |
0 |
đại diện chính, phụ trách chung trong một vùng, một khu vực hoặc một nước |
| tổng đội |
0 |
tổ chức gồm nhiều đội cùng làm một nhiệm vụ |
| đại học tổng hợp |
0 |
polytechnic (university) |
| đắc cử tổng thống |
0 |
to be elected president |
| đồng hồ tổng |
0 |
xem công tơ tổng |
| ứng cử viên tổng thống |
0 |
presidential candidate |
Lookup completed in 171,605 µs.