bietviet

tổng

Vietnamese → English (VNEDICT)
general, total
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kết quả của phép cộng tính tổng của hai số ~ tổng các số hạng
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa ''tất cả'', ''gồm tất cả'', như: tổng công ti, tổng kiểm tra, tổng phản công, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,161 occurrences · 368.11 per million #279 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tổng thống the president clearly borrowed 總統 zung2 tung2 (Cantonese) | 總統, zǒng tǒng(Chinese)

Lookup completed in 171,605 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary