tổng hợp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to collect, concentrate, unite, synthesize; general, universal; synthesis |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể |
nhân viên ngân hàng đang tổng hợp số liệu ~ thư kí đã tổng hợp các ý kiến của cuộc họp |
| V |
điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn |
|
| A |
được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học |
sợi tổng hợp |
| A |
bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể |
sức mạnh tổng hợp ~ sân khấu là một loại hình nghệ thuật tổng hợp |
| A |
bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau |
trường đại học tổng hợp ~ bách hoá tổng hợp |
Lookup completed in 171,426 µs.