bietviet

tổng hợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to collect, concentrate, unite, synthesize; general, universal; synthesis
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể nhân viên ngân hàng đang tổng hợp số liệu ~ thư kí đã tổng hợp các ý kiến của cuộc họp
V điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn
A được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học sợi tổng hợp
A bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể sức mạnh tổng hợp ~ sân khấu là một loại hình nghệ thuật tổng hợp
A bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau trường đại học tổng hợp ~ bách hoá tổng hợp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,599 occurrences · 95.54 per million #1,255 · Core

Lookup completed in 171,426 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary