bietviet
main
→ search
tổng kim ngạch
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
quy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với tổng số hàng hoá chu chuyển xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định
Lookup completed in 61,538 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary